de_thi_Casio_THCS BAC GIANG 2005

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:07' 01-11-2012
Dung lượng: 100.0 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:07' 01-11-2012
Dung lượng: 100.0 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
sở giáo dục - đào tạo kì thi giải toán trên máy tính Casio
bắc giang năm học 2004-2005
Khối THCS
Thời gian làm bài : 150 phút
Ngày thi: 18/01/2005
Chú ý: - Đề thi gồm 5 trang
- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này
Điểm toàn bài
Các giám khảo
(họ tên và chữ kí)
Số phách
Bằng số
Bằng chữ
Qui ước: - Các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, được ngầm định là chính xác tới 10 chữ số.
Các đoạn thẳng được đo theo cùng một đơn vị dài.
Bài 1:
Tính N=2và viết kết quả dưới dạng phân số
N=
2)Cho biểu thức A(x) = 7x9 - 9x5 + 4x3 - 8x 2 -15
+ Tính giá trị A(x) tại x1 = 0,200506, x2 = 1,200506, x3 = 2,200506.
A(x1
A(x2
A(x3
Viết qui trình bấm phím tính kết quả A(x1), A(x2).
Bài 2 :
1)Giải phương trình :
x1
x2
2) Giải hệ (kết quả tính tới 6 chữ số thập phân)
Kết quả:
Bài 3:
1)Tính giá trị của biểu thức
A(x,n) =
với và
A(x1, n1
A(x2, n2
2)Tính B
B
3) Cho tgx = 2,324 , tính C =
C
Bài 4:
1)Tìm các số nguyên dương n để (n+1)! < 204,205 x1095 < (n+4)! với n!=1.2.3...n
Các số n thoả mãn là:
2) Cho dãy số
a) Tính u20 và S20 = u1 + u2 +...+ u20
u20
S20
b) Viết qui trình bấm phím tính u20 và S20.
3)Tính A= B=
A
B
Bài 5:
1) Cho a=1234566 và b=9876546. Tìm UCLN(a,b) và BCNN(a,b)
UCLN(a,b)=
BCNN(a,b)=
2)Tìm chữ số tận cùng của tổng S
Chữ số tận cùng của S là:
3)Tìm các chữ số x, y thoả mãn:
x=
y=
Bài 6 : Một hình chữ nhật ABCD được chia thành 3 phần đều là các tam giác mà ở đó một tam giác có diện tích bằng nửa tổng diện tích 2 phần kia. Tính diện tích hình chữ nhật biết diện tích một trong ba phần là 2004,2005 cm2. Nêu cách giải.
Cách giải:
Kết quả:
Bài 7: Cho u0 = 2, u1=6 và un+1=6un-un-1 với n = 1, 2, 3...
1) Tính u12, u13, u14, u15
u12=
u13=
u14=
u15=
2)Lập công thức tổng quát của un
Bài 8 : Hình chữ nhật ABCD được gọi là “hình chữ nhật vàng”, nếu cắt bỏ một hình vuông AEFD thì hì
bắc giang năm học 2004-2005
Khối THCS
Thời gian làm bài : 150 phút
Ngày thi: 18/01/2005
Chú ý: - Đề thi gồm 5 trang
- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này
Điểm toàn bài
Các giám khảo
(họ tên và chữ kí)
Số phách
Bằng số
Bằng chữ
Qui ước: - Các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, được ngầm định là chính xác tới 10 chữ số.
Các đoạn thẳng được đo theo cùng một đơn vị dài.
Bài 1:
Tính N=2và viết kết quả dưới dạng phân số
N=
2)Cho biểu thức A(x) = 7x9 - 9x5 + 4x3 - 8x 2 -15
+ Tính giá trị A(x) tại x1 = 0,200506, x2 = 1,200506, x3 = 2,200506.
A(x1
A(x2
A(x3
Viết qui trình bấm phím tính kết quả A(x1), A(x2).
Bài 2 :
1)Giải phương trình :
x1
x2
2) Giải hệ (kết quả tính tới 6 chữ số thập phân)
Kết quả:
Bài 3:
1)Tính giá trị của biểu thức
A(x,n) =
với và
A(x1, n1
A(x2, n2
2)Tính B
B
3) Cho tgx = 2,324 , tính C =
C
Bài 4:
1)Tìm các số nguyên dương n để (n+1)! < 204,205 x1095 < (n+4)! với n!=1.2.3...n
Các số n thoả mãn là:
2) Cho dãy số
a) Tính u20 và S20 = u1 + u2 +...+ u20
u20
S20
b) Viết qui trình bấm phím tính u20 và S20.
3)Tính A= B=
A
B
Bài 5:
1) Cho a=1234566 và b=9876546. Tìm UCLN(a,b) và BCNN(a,b)
UCLN(a,b)=
BCNN(a,b)=
2)Tìm chữ số tận cùng của tổng S
Chữ số tận cùng của S là:
3)Tìm các chữ số x, y thoả mãn:
x=
y=
Bài 6 : Một hình chữ nhật ABCD được chia thành 3 phần đều là các tam giác mà ở đó một tam giác có diện tích bằng nửa tổng diện tích 2 phần kia. Tính diện tích hình chữ nhật biết diện tích một trong ba phần là 2004,2005 cm2. Nêu cách giải.
Cách giải:
Kết quả:
Bài 7: Cho u0 = 2, u1=6 và un+1=6un-un-1 với n = 1, 2, 3...
1) Tính u12, u13, u14, u15
u12=
u13=
u14=
u15=
2)Lập công thức tổng quát của un
Bài 8 : Hình chữ nhật ABCD được gọi là “hình chữ nhật vàng”, nếu cắt bỏ một hình vuông AEFD thì hì
 






Các ý kiến mới nhất