Tài nguyên dạy học

LỊCH

TRANG TỔNG HỢP- chu chay

Ảnh ngẫu nhiên

Slide1.swf TAP_THE_GVHS.jpg Hnendoimau.gif 20120905458.jpg 20120811_144942.jpg Toyota.flv Toilets.flv Tinhhuong.flv 1321755928thaytrovungruoivangmuoibac1.jpg Y_ta.flv Nhung_dieu_thay_chua_ke.swf Nen_nhacc.jpg 724.jpg

ĐỌC BÁO

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Menu chức năng 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    de sinh 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hà Văn Hiểu (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:19' 15-10-2012
    Dung lượng: 68.5 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS AN CHÂU

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
    MÔN : SINH HỌC 7
    Năm học : 2012 – 2013
    Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian giao đề )
    
    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng thấp
    Vận dụng cao
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    1. Ngành động vật nguyên sinh

    - Trình bày tính đa dạng về môi trường sống , cấu tạo của ĐVNS
    
    - Mô tả hình dạng ,cấu tạo , hoạt động của một số ĐVNS
    
    
    
    
    

    - Nêu được đặc điểm di chuyển của trùng roi

    
    Số câu
    4 TN 10% = 1,0d
    1TL 17,5 % = 1đ

     Số câu : 2
    Tỷ lệ : 15%
    Điểm: 0,5
    
    Số câu : 2
    Tỷ lệ : 15%
    Điểm: 0,5
    
    
    
    
    Số câu : 1
    Tỷ lệ : 70%
    Điểm : 1
    
    2. Ngành ruột khoang
    - Mô tả hình dạng của một đại diện trong ngành ruột khoang ( thủy tức )
    - Mô tả được tính đa dạng và phong phú của ruột khoang
    
    - Hình dạng , cấu tạo phù hợp với chức năng .
    - Vai trò của ngành ruột khoang đối với con người
    
    
    
    
    
    
    Số câu :
    4 TN 10%= 1d
    Số câu: 2
    Tỷ lệ: 15%
    Điểm: 0,5
    
    Số câu: 2
    Tỷ lệ: 15%
    Điểm: 0,5
    
    
    
    
    
    
    3 . Các ngành giun
    - Mô tả được hình thái , cấu tạo , đặc điểm sinh lí của một đại diện trong ngành giun dẹp .
    - Trình bày được khái niệm về ngành giun tròn
    - Mô tả được cấu tạo của một đại diện gtrong ngành giun đốt
    - Nêu được đặc điểm chính của ngành giun tròn .
    - Những đặc điểm cấu tạo cơ thể đặc trưng để phân biệt với ngành giun dẹp
    - Mô tả được cấu tạo của đại diện trong ngành giun đất .
    - Mở rộng hiểu biết về ngành giun tròn
    
    - Dựa trên cơ sở các giai đoạn phát triển của giun tròn , đề xuất biện pháp phòng trừ giun tròn kí sinh
    
    

    
    Số câu
    4TN 10% = 1 d
    3 TL 52,5 % = 6đ
    
    Số câu: 1
    Tỷ lệ: 20%
    Điểm: 2
    Số câu: 4
    Tỷ lệ: 30%
    Điểm: 1
    Số câu: 1
    Tỷ lệ: 25%
    Điểm: 2
    
    Số câu: 1
    Tỷ lệ: 25%
    Điểm: 2
    
    
    
    Tổng
    Số câu:
    12TN30%= 3đ
    4TL70%= 7đ
    Số câu:5
    Điểm:3
    Tỷ lệ:30 %

    Số câu:9
    Điểm:4
    Tỷ lệ: 40%

    Số câu:1
    Điểm:2
    Tỷ lệ: 20%

    Số câu:1
    Điểm:1
    Tỷ lệ:10%

    
    




    TRƯỜNG THCS AN CHÂU

    ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
    ( Tiết 18 )
    MÔN : SINH HỌC 7
    Năm học : 2012 – 2013
    Thời gian : 45 phút
    ( không kể thời gian giao đề )
    
    
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm
    Khoanh tròn 1 chữ cái A, B, C, D đứng trước phương án trả lời đúng.
    Câu 1. Môi trường sống của trùng roi xanh là:
    A. Ao, hồ, ruộng. B. Biển.
    C. Cơ thể người. D. Cơ thể động vật.
    Câu 2. Hình thức dinh dưỡng của trùng biến hình là:
    A. Tự dưỡng. B. Dị dưỡng.
    C. Cộng sinh. D. Tự dưỡng và dị dưỡng.
    Câu 3. Trùng sốt rét truyền vào máu người qua động vật nào?
    A. Ruồi vàng B. Bọ chó
    C. Bọ chét D. Muỗi Anôphen
    Câu 4. Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh:
    A. Gây bệnh cho người và động vật khác.
    B. Di chuyển bằng tua.
    C. Cơ thể chỉ là một tế bào đảm nhiệm mọi chức năng sống.
    D. Sinh sản hữu tính.
    Câu 5. Thủy tức di chuyển bằng cách nào?
    A. Roi bơi. B. Kiểu lộn đầu và roi bơi.
    C. Kiểu sâu đo. D. Kiểu sâu đo và kiểu lộn đầu.
    Câu 6. Đa số đại diện của ruột khoang sống ở môi trường nào?
    A.
     
    Gửi ý kiến

    TRƯỜNG THCS AN CHÂU THI ĐUA CHÀO MỪNG KN 30 NĂM NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20-11