Tài nguyên dạy học

LỊCH

TRANG TỔNG HỢP- chu chay

Ảnh ngẫu nhiên

Slide1.swf TAP_THE_GVHS.jpg Hnendoimau.gif 20120905458.jpg 20120811_144942.jpg Toyota.flv Toilets.flv Tinhhuong.flv 1321755928thaytrovungruoivangmuoibac1.jpg Y_ta.flv Nhung_dieu_thay_chua_ke.swf Nen_nhacc.jpg 724.jpg

ĐỌC BÁO

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Menu chức năng 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    bo de sinh 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hà Văn Hiểu (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:18' 15-10-2012
    Dung lượng: 29.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS An Châu KIỂM TRA 15 PHÚT
    Họ và tên:……………………………
    Lớp 7… MÔN: SINH HỌC


    ĐIỂM
    
    LỜI NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
    
    
    ĐỀ
    Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
    1. Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh:
    A. Tự dưỡng B. Dị dưỡng C. Tự dưỡng và dị dưỡng D. Kí sinh
    2. Trùng sốt rét xâm nhập vào cơ thể người qua đường:
    A. Máu B. Tiêu hóa C. Hô hấp D. Da
    3. Nơi kí sinh của trùng kiết lỵ là:
    A. Bạch cầu B. Hồng cầu C. Ruột người D. Máu
    4. Đặc điểm nào không phải của động vật Nguyên sinh:
    A. Cấu tạo đơn bào B. Cơ thể phân hóa thành các cơ quan
    C. Có kích thước hiển vi D. Sinh sản vô tính
    5. Điểm giống nhau giữa sứa, hải quỳ và san hô:
    A. Sống ở nước ngọt B. Sống cố định
    C. Sống ở biển D. Sống di chuyển
    6. Loài ruột khoang có lối sống cố định, không di chuyển là:
    A. Sứa B. Hải quỳ C. San hô D. Hải quỳ và san hô
    7.Đặc điểm riêng của san hô so với thủy tức, sứa và hải quỳ
    A. Sống thành tập đoàn B. Sống dị dưỡng
    C. Sống tự dưỡng D. Sống ở biển
    8. Đặc điểm của Ruột khoang khác Động vật nguyên sinh:
    A. Sống ở nước B. Cấu tạo đa bào
    C. Cấu tạo đơn bào D. Sống thành tập đoàn
    9. Loài Ruột khoang có thể cung cấp đá vôi cho con người là:
    A. Hải quỳ B. San hô
    C. Thủy tức D. Sứa
    10. Ruột của động vật ngành Ruột khoang thuộc dạng:
    A. Ruột thẳng B. Ruột túi
    C. Ruột phân nhánh D. Ruột ống

    Đáp án
    -Mối đáp án đúng: 1đ
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    
    Đáp án
    C
    A
    C
    B
    C
    D
    A
    B
    B
    B
    
    
     
    Gửi ý kiến

    TRƯỜNG THCS AN CHÂU THI ĐUA CHÀO MỪNG KN 30 NĂM NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20-11